Giới thiệu các ngành học

Đại học chính quy

Năm 2017, Trường Đại học Sư phạm - Đại học Huế tuyển sinh các ngành đào tạo hệ đại học chính quy với chỉ tiêu dự kiến là 1.310, trong đó cụ thể các ngành như sau:

Số TT

Ngành học

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Mã tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu dự kiến

Theo xét KQ thi THPT QG

Theo phương thức khác

 

 

 

 

 

1.310

 

1

Sư phạm Toán học

52140209

1. Toán, Vật lí, Hóa học

 (Môn chính: Toán, hệ số 2)

A00

125

 

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

(Môn chính: Toán, hệ số 2)

A01

2

Sư phạm Tin học

52140210

1. Toán, Vật lí, Hóa học

(Môn chính: Toán, hệ số 2)

A00

65

 

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

(Môn chính: Toán, hệ số 2)

A01

3

Sư phạm Vật lí

52140211

1. Toán, Vật lí, Hóa học

(Môn chính: Vật lí, hệ số 2)

A00

114

 

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

(Môn chính: Vật lí, hệ số 2)

A01

4

Sư phạm Hóa học

52140212

1. Toán, Vật lí, Hóa học

(Môn chính: Hóa học, hệ số 2)

A00

114

 

2. Toán, Sinh học, Hóa học

(Môn chính: Hóa học, hệ số 2)

B00

5

Sư phạm Sinh học

52140213

1. Toán, Sinh học, Hóa học

 (Môn chính: Sinh học, hệ số 2)

B00

85

 

2. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*)

(Môn chính: Sinh học, hệ số 2)

D08

6

Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp

52140214

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

28

 

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (*)

A01

7

Giáo dục Chính trị

52140205

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

73

 

2. Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân (*)

C19

3. Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân (*)

C20

8

Sư phạm Ngữ văn

52140217

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

(Môn chính: Ngữ văn, hệ số 2)

C00

150

 

2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*)

(Môn chính: Ngữ văn, hệ số 2)

D14

9

Sư phạm Lịch sử

52140218

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

(Môn chính: Lịch sử, hệ số 2)

C00

73

 

2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*)

(Môn chính: Lịch sử, hệ số 2)

D14

10

Sư phạm Địa lí

52140219

1. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

93

 

2. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

11

Tâm lý học giáo dục

52310403

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

40

 

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

12

Giáo dục Tiểu học

52140202

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

140

 

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

13

Giáo dục Mầm non

52140201

1. Toán, Ngữ văn, Năng khiếu

M00

150

 

2. Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu(*)

M01

14

Giáo dục Quốc phòng – An ninh

52140208

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

30

 

2. Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân (*)

C19

3. Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân (*)

C20

15

Vật lí (đào tạo theo chương trình tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh theo chương trình đào tạo của Trường ĐH Virginia, Hoa Kỳ)

T140211

1. Toán, Vật lí, Hóa học

(Môn chính: Vật lí, hệ số 2)

A00

30

 

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

(Môn chính: Vật lí, hệ số 2)

A01