CÁC NGÀNH CÙNG MÃ TỔ HỢP C00

ĐH Sư phạm, ĐH Huế tuyển sinh

1. Sư phạm Ngữ văn

Mã Ngành: 7140217
Mã tổ hợp: C00, C19, D01, D66
Chỉ tiêu tuyển:
210
ĐH Sư phạm, ĐH Huế tuyển sinh

2. Sư phạm Địa lí

Mã Ngành: 7140219
Mã tổ hợp: A09, C00, C20, D15
Chỉ tiêu tuyển:
50
ĐH Sư phạm, ĐH Huế tuyển sinh

3. Sư phạm Lịch sử

Mã Ngành: 7140218
Mã tổ hợp: C00, C19, D14, D78
Chỉ tiêu tuyển:
30
ĐH Sư phạm, ĐH Huế tuyển sinh

4. Tâm lý học giáo dục

Mã Ngành: 7310403
Mã tổ hợp: B00, C00, C20, D01
Chỉ tiêu tuyển:
80
ĐH Sư phạm, ĐH Huế tuyển sinh

5. Giáo dục QP - AN

Mã Ngành: 7140208
Mã tổ hợp: C00, C19, C20, D66
Chỉ tiêu tuyển:
41
ĐH Sư phạm, ĐH Huế tuyển sinh

6. Giáo dục Tiểu học

Mã Ngành: 7140202
Mã tổ hợp: C00, D01, D08, D10
Chỉ tiêu tuyển:
280
ĐH Sư phạm, ĐH Huế tuyển sinh

7. Giáo dục Chính trị

Mã Ngành: 7140205
Mã tổ hợp: C00, C19, C20, D66
Chỉ tiêu tuyển:
30
ĐH Sư phạm, ĐH Huế tuyển sinh

8. Giáo dục Công dân

Mã Ngành: 7140204
Mã tổ hợp: C00, C19, C20, D66
Chỉ tiêu tuyển:
223
ĐH Sư phạm, ĐH Huế tuyển sinh

9. Giáo dục pháp luật

Mã Ngành: 7140248
Mã tổ hợp: C00, C19, C20, D66
Chỉ tiêu tuyển:
36
ĐH Sư phạm, ĐH Huế tuyển sinh

10. Sư phạm Lịch sử-Địa lý

Mã Ngành: 7140249
Mã tổ hợp: C00, C19, C20, D78
Chỉ tiêu tuyển:
246
ĐH Sư phạm, ĐH Huế tuyển sinh

11. Giáo dục Tiểu học đào tạo bằng tiếng Anh

Mã Ngành: 7140202TA
Mã tổ hợp: C00, D01, D08, D10
Chỉ tiêu tuyển:
30
(Có 11 ngành)

BÁO CHÍ VIẾT VỀ DHS