Tin tức

Thông báo nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển đợt 1 theo phương thức xét kết quả học tập ở cấp THPT (học bạ) và theo phương thức tuyển sinh riêng

Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế thông báo nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển đợt 1 theo phương thức xét kết quả học tập ở cấp THPT (học bạ) và theo phương thức tuyển sinh riêng của các đơn vị đào tạo cụ thể như sau:

I. ĐIỀU KIỆN XÉT TUYỂN

1. Xét tuyển theo học bạ

- Các trường đại học thành viên; các trường và khoa thuộc Đại học Huế, Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị sử dụng kết quả học tập các môn trong tổ hợp môn xét tuyển ở cấp THPT của 02 học kỳ năm học lớp 11 và học kỳ I năm học lớp 12 để xét tuyển. Điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển là điểm trung bình chung (làm tròn đến 1 chữ số thập phân) mỗi môn học của 02 học kỳ năm học lớp 11 và học kỳ I năm học lớp 12, điểm xét tuyển là tổng điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển cộng với điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng nếu có (làm tròn đến 2 chữ số thập phân). Điều kiện xét tuyển là tổng điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển phải ≥ 18,0 (chưa nhân hệ số).

- Riêng các ngành thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên, điều kiện xét tuyển là học sinh đã tốt nghiệp THPT phải có học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.

2. Xét tuyển theo phương thức riêng của các đơn vị đào tạo

Trường Đại học Sư phạm ưu tiên xét tuyển vào các ngành phù hợp đối với thí sinh thỏa mãn một trong các tiêu chí sau:

- Học sinh trường chuyên của các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, có học lực lớp 12 đạt loại giỏi trở lên (môn học chuyên phải thuộc tổ hợp môn xét tuyển của ngành đăng kí xét tuyển).

- Đoạt giải Nhất, Nhì, Ba trong các kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, có học lực năm học lớp 12 đạt loại giỏi trở lên (môn đoạt giải phải thuộc tổ hợp môn xét tuyển của ngành đăng kí xét tuyển).

- Đoạt một trong các giải Vàng, Bạc, Đồng (hoặc các giải thưởng tương đương) trong các kỳ thi nghệ thuật cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và có học lực năm học lớp 12 đạt từ loại giỏi trở lên được ưu tiên xét tuyển vào ngành Giáo dục mầm non.

- Đoạt một trong các giải Vàng, Bạc, Đồng (hoặc các giải thưởng tương đương) trong các kỳ thi âm nhạc cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên và có học lực năm học lớp 12 đạt từ loại khá trở lên được ưu tiên xét tuyển vào ngành Sư phạm Âm nhạc.

- Đối với các ngành đào tạo giáo viên mà tổ hợp môn xét tuyển có môn Tiếng Anh  các chương trình đào tạo giáo viên bằng Tiếng AnhHọc lực năm lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét TN THPT đạt từ 8,0 trở lên và tổng điểm 02 môn (không phải môn Tiếng Anh) trong tổ hợp môn xét tuyển phải ≥ 12,0; có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế trong thời hạn 2 năm (còn thời hạn đến ngày dự kiến công bố kết quả trúng tuyển) đạt IELTS  5.0 hoặc TOEFL iBT  60 hoặc TOEFL ITP  500.

- Đối với các ngành còn lại: tổng điểm 02 môn (không phải môn Tiếng Anh) trong tổ hợp môn xét tuyển phải ≥ 12,0; có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế trong thời hạn 2 năm (còn thời hạn đến ngày dự kiến công bố kết quả trúng tuyển) đạt IELTS  5.0 hoặc TOEFL iBT  60 hoặc TOEFL ITP  500.

3. Hướng dẫn đăng ký xét tuyển

3.1. Đối với phương thức xét học bạ:

- Truy cập địa chỉ http://dkxt.hueuni.edu.vn và làm theo hướng dẫn để thực hiện đăng ký xét tuyển trực tuyến

- Thời gian: 22/4 đến 17h ngày 25/6/2022
 
3.2. Đối với xét tuyển theo phương thức riêng của Trường ĐHSP, Đại học Huế:
 
- Hồ sơ ĐKXT: Mẫu đăng ký xét tuyển tải về tại địa chỉ http://tuyensinh.hueuni.edu.vn; bản sao Giấy chứng nhận đạt giải, học bạ, chứng chỉ...theo quy định của trường.
 
- Thời gian nhận hồ sơ: từ ngày 22/4 - 25/6/2022
 
- Hồ sơ gửi về: Ban Đào tạo và Công tác sinh viên Đại học Huế, số 01 Điện Biên Phủ, Tp Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.
 

3. Thời gian công bố kết quả: Dự kiến trước 17h00 ngày 30/6/2022.

4. Chỉ tiêu xét tuyển học bạ như sau:

TRƯỜNG ĐẠI HỌC
SƯ PHẠM
DHSMã ngànhTổ hợp môn thi Chỉ tiêu xét học bạ
1Giáo dục Mầm non71402011. Ngữ văn, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2
(Năng khiếu 1: Hát, Năng khiếu 2: Kể chuyện theo tranh)
M01 10
2. Toán, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2
(Năng khiếu 1: Hát, Năng khiếu 2: Kể chuyện theo tranh)
M09
2Giáo dục Tiểu học71402021. Ngữ văn, Lịch sử, Địa líC0018010
2. Toán, Ngữ văn, Tiếng AnhD01
3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh D08
4. Toán, Địa lí, Tiếng Anh D10
3Giáo dục công dân71402041. Ngữ văn, Lịch sử, Địa líC00475
2. Ngữ văn, Lịch sử, GDCDC19
3. Ngữ văn, Địa lí, GDCDC20
4. Ngữ văn, GDCD, Tiếng AnhD66
4Giáo dục Chính trị71402051. Ngữ văn, Lịch sử, Địa líC00185
2. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD C19
3. Ngữ văn, Địa lí, GDCDC20
4. Ngữ văn, GDCD, Tiếng AnhD66
5Sư phạm Toán học71402091. Toán, Vật lí, Hóa họcA008510
2. Toán, Vật lí, Tiếng AnhA01
3. Toán,  Hóa học, Tiếng Anh D07
4. Toán,  KHTN, Tiếng Anh D90
6Sư phạm Tin học71402101. Toán, Vật lí, Hóa họcA008010
2. Toán, Vật lí, Tiếng AnhA01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
4. Toán,  KHTN, Tiếng Anh D90
7Sư phạm Vật lí71402111. Toán, Vật lí, Hóa họcA00275
2. Toán, Vật lí, Tiếng AnhA01
3. Toán, Vật lí, Sinh họcA02
4. Toán,  KHTN, Tiếng Anh D90
8Sư phạm Hóa học71402121. Toán, Vật lí, Hóa họcA00275
2. Toán, Sinh học, Hóa học B00
3. Toán,  Hóa học, Tiếng Anh D07
4. Toán,  KHTN, Tiếng Anh D90
9Sư phạm Sinh học71402131. Toán, Sinh học, Hóa họcB00275
2. Toán, Sinh học, Địa líB02
3. Toán, Sinh học, GDCDB04
4. Toán,  KHTN, Tiếng Anh D90
10Sư phạm Ngữ văn71402171. Ngữ văn, Lịch sử, Địa líC007010
2. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD C19
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
4. Ngữ văn, GDCD, Tiếng AnhD66
11Sư phạm Lịch sử71402181. Ngữ văn, Lịch sử, Địa líC00275
2. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD C19
3. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng AnhD14
4. Ngữ văn, KHXH, Tiếng AnhD78
12Sư phạm Địa lí71402191. Toán, Địa lí, GDCDA09275
2. Ngữ văn, Lịch sử, Địa líC00
3. Ngữ văn, Địa lí, GDCD C20
4. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng AnhD15
13Sư phạm Âm nhạc71402211. Ngữ văn, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2
(Năng khiếu 1: Cao độ - Tiết tấu)
(Năng khiếu 2: Hát/Nhạc cụ)
N00 5
2. Toán, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2
(Năng khiếu 1: Cao độ - Tiết tấu)
(Năng khiếu 2: Hát/Nhạc cụ)
N01
14Sư phạm Công nghệ71402461. Toán, Vật lí, Hóa họcA00155
2. Toán, Vật lí, Sinh họcA02
3. Toán, KHTN, Tiếng AnhD90
15Sư phạm Khoa học tự nhiên71402471. Toán, Vật lí, Hóa họcA00555
2. Toán, Sinh học, Hóa họcB00
3. Toán, KHTN, Tiếng AnhD90
16Giáo dục pháp luật71402481. Ngữ văn, Lịch sử, Địa líC00185
2. Ngữ văn, Lịch sử, GDCDC19
3. Ngữ văn, Địa lí, GDCDC20
4. Ngữ văn, GDCD, Tiếng AnhD66
17Sư phạm Lịch sử - Địa lý71402491. Ngữ văn, Lịch sử, Địa líC007010
2. Ngữ văn, Lịch sử, GDCDC19
3. Ngữ văn, Địa lí, GDCDC20
4. Ngữ văn, KHXH, Tiếng AnhD78
18Hệ thống thông tin74801041. Toán, Vật lí, Hóa họcA00275
2. Toán, Vật lí, Tiếng AnhA01
3. Toán, Vật lí, Sinh họcA02
4. Toán,  KHTN, Tiếng Anh D90
19Tâm lý học giáo dục73104031. Toán, Sinh học, Hóa học B00275
2. Ngữ văn, Lịch sử, Địa líC00
3. Ngữ văn, Địa lí, GDCD C20
4. Toán, Ngữ văn, Tiếng AnhD01
20Giáo dục Quốc phòng – An ninh71402081. Ngữ văn, Lịch sử, Địa líC00185
2. Ngữ văn, Lịch sử, GDCDC19
3. Ngữ văn, Địa lí, GDCDC20
4. Ngữ văn, GDCD, Tiếng AnhD66
21Vật lí (đào tạo theo chương trình tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh theo chương trình đào tạo của Trường ĐH Virginia, Hoa Kỳ)74401021. Toán, Vật lí, Hóa học A00123
2. Toán, Vật lí, Tiếng AnhA01
3. Toán, Vật lí, Sinh họcA02
4. Toán,  KHTN, Tiếng Anh D90
 Các chương trình dào tạo bằng tiếng Anh    
22Giáo dục tiểu học 7140202TA1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa líC00105
2. Toán, Ngữ văn, Tiếng AnhD01
3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh D08
4. Toán, Địa lí, Tiếng Anh D10
23Sư phạm Toán học 7140209TA1. Toán, Vật lí, Hóa họcA00105
2. Toán, Vật lí, Tiếng AnhA01
3. Toán,  Hóa học, Tiếng Anh D07
4. Toán,  KHTN, Tiếng Anh D90
24Sư phạm Tin học 7140210TA1. Toán, Vật lí, Hóa họcA00105
2. Toán, Vật lí, Tiếng AnhA01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng AnhD01
4. Toán,  KHTN, Tiếng Anh D90
25Sư phạm Vật lý 7140211TA1. Toán, Vật lí, Hóa họcA00105
2. Toán, Vật lí, Tiếng AnhA01
3. Toán, Vật lí, Sinh họcA02
4. Toán,  KHTN, Tiếng Anh D90
26Sư phạm Hóa học 7140212TA1. Toán, Vật lí, Hóa họcA00105
2. Toán, Sinh học, Hóa học B00
3. Toán,  Hóa học, Tiếng Anh D07
4. Toán,  KHTN, Tiếng Anh D90
27Sư phạm Sinh học 7140213TA1. Toán, Sinh học, Hóa họcB00105
2. Toán, Sinh học, Địa líB02
3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh D08
4. Toán,  KHTN, Tiếng Anh D90

 

admin Update: 2022-04-23 1:48:00 PM, Theo: Đại học Huế


Bài viết liên quan


BÁO CHÍ VIẾT VỀ DHS