Hệ Sư phạm

ĐH Sư phạm Huế tuyển sinh 2019

1. Sư phạm Toán học; Sư phạm Toán học đào tạo bằng tiếng Anh

Mã Ngành: 7140209
Tổ hợp môn:
1. A00: Toán, Vật lí, Hóa học
2. A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Chỉ tiêu tuyển:
130
ĐH Sư phạm Huế tuyển sinh 2019

2. Sư phạm Vật lý

Mã Ngành: 7140211
Tổ hợp môn:
1. A00: Toán, Vật lí, Hóa học
2. A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Chỉ tiêu tuyển:
95
ĐH Sư phạm Huế tuyển sinh 2019

3. Sư phạm Hóa học; Sư phạm Hóa học đào tạo bằng tiếng Anh

Mã Ngành: 7140212
Tổ hợp môn:
1. A00: Toán, Vật lí, Hóa học
2. B00: Toán, Sinh học, Hóa học
3. D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)
Chỉ tiêu tuyển:
95
ĐH Sư phạm Huế tuyển sinh 2019

4. Sư phạm Ngữ văn

Mã Ngành: 7140217
Tổ hợp môn:
1. C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
2. C19: Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (*)
3. C20: Ngữ văn, Địa lí, GDCD (*)
4. D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Chỉ tiêu tuyển:
130
ĐH Sư phạm Huế tuyển sinh 2019

5. Sư phạm Địa lí

Mã Ngành: 7140219
Tổ hợp môn:
1. B00: Toán, Sinh học, Hóa học
2. C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
Chỉ tiêu tuyển:
60
ĐH Sư phạm Huế tuyển sinh 2019

6. Sư phạm Lịch sử

Mã Ngành: 7140218
Tổ hợp môn:
1. C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
2. C19: Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (*)
3. D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Chỉ tiêu tuyển:
60
ĐH Sư phạm Huế tuyển sinh 2019

7. Sư phạm Sinh học; Sư phạm Sinh học đào tạo bằng tiếng Anh

Mã Ngành: 7140213
Tổ hợp môn:
1. B00: Toán, Sinh học, Hóa học
2. D08: Toán, Sinh, Tiếng Anh (*)
Chỉ tiêu tuyển:
95
ĐH Sư phạm Huế tuyển sinh 2019

8. Sư phạm Tin học; Sư phạm Tin học đào tạo bằng tiếng Anh

Mã Ngành: 7140210
Tổ hợp môn:
1. A00: Toán, Vật lí, Hóa học
2. A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Chỉ tiêu tuyển:
90
ĐH Sư phạm Huế tuyển sinh 2019

9. Giáo dục Quốc phòng – An ninh

Mã Ngành: 7140208
Tổ hợp môn:
1. C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
2. C19: Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (*)
3. C20: Ngữ văn, Địa lí, GDCD (*)
Chỉ tiêu tuyển:
60
ĐH Sư phạm Huế tuyển sinh 2019

10. Giáo dục Tiểu học; Giáo dục Tiểu học (Giáo dục hòa nhập)

Mã Ngành: 7140202
Tổ hợp môn:
1. C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa
2. D01: Toán, Ngữ văn, Anh
3. D08: 3. Toán, Sinh, Anh (*)
4: D10: Toán, Địa, Anh (*)
Chỉ tiêu tuyển:
240
ĐH Sư phạm Huế tuyển sinh 2019

11. Giáo dục Mầm non

Mã Ngành: 7140201
Tổ hợp môn:
1. M06: Toán, Văn, Năng khiếu
2. M11: Văn, Anh, Năng khiếu (*)
Chỉ tiêu tuyển:
190
ĐH Sư phạm Huế tuyển sinh 2019

12. Giáo dục Chính trị

Mã Ngành: 7140205
Tổ hợp môn:
1. C00: Văn, Lịch sử, Địa lí
2. C19: Văn, Lịch sử, GDCD (*)
3. C20: Văn, Địa lí, GDCD (*)
Chỉ tiêu tuyển:
80
ĐH Sư phạm Huế tuyển sinh 2019

13. Giáo dục Công dân

Mã Ngành: 7140204
Tổ hợp môn:
1.C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
2.C19: Ngữ văn, Lịch sử, GDCD
3.C20: Ngữ văn, Địa lí, GDCD
Chỉ tiêu tuyển:
60
ĐH Sư phạm Huế tuyển sinh 2019

14. Sư phạm Âm nhạc

Mã Ngành: 7140221
Tổ hợp môn:
1.N00: Ngữ văn, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2 (Năng khiếu 1: Thẩm âm, Tiết tấu; Năng khiếu 2: Hát)
2.N01: Ngữ văn, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2 (Năng khiếu 1: Thẩm âm, Tiết tấu; Năng khiếu 2: Nhạc cụ)
Chỉ tiêu tuyển:
60
ĐH Sư phạm Huế tuyển sinh 2019

15. Sư phạm Công nghệ

Mã Ngành: 7140246
Tổ hợp môn:
1.A00: Toán, Vật lí, Hóa học
2.A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
3.B00: Toán, Sinh học, Hóa học
4.D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*)
Chỉ tiêu tuyển:
60
ĐH Sư phạm Huế tuyển sinh 2019

16. Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã Ngành: 7140247
Tổ hợp môn:
1.A00: Toán, Vật lí, Hóa học
2.A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
3.B00: Toán, Sinh học, Hóa học
D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*)
Chỉ tiêu tuyển:
60
ĐH Sư phạm Huế tuyển sinh 2019

17. Giáo dục pháp luật

Mã Ngành: 7140248
Tổ hợp môn:
1.C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
2.C19: Ngữ văn, Lịch sử, GDCD
3.C20: Ngữ văn, Địa lí, GDCD
Chỉ tiêu tuyển:
60
ĐH Sư phạm Huế tuyển sinh 2019

18. Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Mã Ngành: mở thí điểm
Tổ hợp môn:
1.C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
2.C19: Ngữ văn, Lịch sử, GDCD
3.C20: Ngữ văn, Địa lí, GDCD
Chỉ tiêu tuyển:
120

BÁO CHÍ VIẾT VỀ DHS

1
Bạn cần hỗ trợ?