Hệ Sư phạm

ĐH Sư phạm, ĐH Huế tuyển sinh

1. Sư phạm Toán học

Mã Ngành: 7140209
Mã tổ hợp: A00, A01, D07, D90
Chỉ tiêu tuyển:
146
ĐH Sư phạm, ĐH Huế tuyển sinh

2. Sư phạm Vật lý

Mã Ngành: 7140211
Mã tổ hợp: A00, A01, D07, D90
Chỉ tiêu tuyển:
10
ĐH Sư phạm, ĐH Huế tuyển sinh

3. Sư phạm Hóa học

Mã Ngành: 7140212
Mã tổ hợp: A00, B00, D07, D90
Chỉ tiêu tuyển:
45
ĐH Sư phạm, ĐH Huế tuyển sinh

4. Sư phạm Ngữ văn

Mã Ngành: 7140217
Mã tổ hợp: C00, C19, D01, D66
Chỉ tiêu tuyển:
171
ĐH Sư phạm, ĐH Huế tuyển sinh

5. Sư phạm Địa lí

Mã Ngành: 7140219
Mã tổ hợp: A09, C00, C20, D15
Chỉ tiêu tuyển:
48
ĐH Sư phạm, ĐH Huế tuyển sinh

6. Sư phạm Lịch sử

Mã Ngành: 7140218
Mã tổ hợp: C00, C19, D14, D78
Chỉ tiêu tuyển:
20
ĐH Sư phạm, ĐH Huế tuyển sinh

7. Sư phạm Sinh học

Mã Ngành: 7140213
Mã tổ hợp: B00, B02, B04, D90
Chỉ tiêu tuyển:
15
ĐH Sư phạm, ĐH Huế tuyển sinh

8. Sư phạm Tin học

Mã Ngành: 7140210
Mã tổ hợp: A00, A01, D01, D90
Chỉ tiêu tuyển:
279
ĐH Sư phạm, ĐH Huế tuyển sinh

9. Giáo dục QP - AN

Mã Ngành: 7140208
Mã tổ hợp: C00, C19, C20, D66
Chỉ tiêu tuyển:
29
ĐH Sư phạm, ĐH Huế tuyển sinh

10. Giáo dục Tiểu học

Mã Ngành: 7140202
Mã tổ hợp: C00, D01, D08, D10
Chỉ tiêu tuyển:
597
ĐH Sư phạm, ĐH Huế tuyển sinh

11. Giáo dục Mầm non

Mã Ngành: 7140201
Mã tổ hợp: M01, M09
Chỉ tiêu tuyển:
753
ĐH Sư phạm, ĐH Huế tuyển sinh

12. Giáo dục Chính trị

Mã Ngành: 7140205
Mã tổ hợp: C00, C19, C20, D66
Chỉ tiêu tuyển:
20
ĐH Sư phạm, ĐH Huế tuyển sinh

13. Giáo dục Công dân

Mã Ngành: 7140204
Mã tổ hợp: C00, C19, C20, D66
Chỉ tiêu tuyển:
256
ĐH Sư phạm, ĐH Huế tuyển sinh

14. Sư phạm Âm nhạc

Mã Ngành: 7140221
Mã tổ hợp: N00, N01
Chỉ tiêu tuyển:
69
ĐH Sư phạm, ĐH Huế tuyển sinh

15. Sư phạm Công nghệ

Mã Ngành: 7140246
Mã tổ hợp: A00, B00, D90
Chỉ tiêu tuyển:
47
ĐH Sư phạm, ĐH Huế tuyển sinh

16. Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã Ngành: 7140247
Mã tổ hợp: A00, B00, D90
Chỉ tiêu tuyển:
334
ĐH Sư phạm, ĐH Huế tuyển sinh

17. Giáo dục pháp luật

Mã Ngành: 7140248
Mã tổ hợp: C00, C19, C20, D66
Chỉ tiêu tuyển:
150
ĐH Sư phạm, ĐH Huế tuyển sinh

18. Sư phạm Lịch sử-Địa lý

Mã Ngành: 7140249
Mã tổ hợp: C00, C19, C20, D78
Chỉ tiêu tuyển:
375
ĐH Sư phạm, ĐH Huế tuyển sinh

19. Sư phạm Toán đào tạo bằng tiếng Anh

Mã Ngành: 7140209TA
Mã tổ hợp: A00, A01, D07, D90
Chỉ tiêu tuyển:
30
ĐH Sư phạm, ĐH Huế tuyển sinh

20. Sư phạm Tin học đào tạo bằng tiếng Anh

Mã Ngành: 7140210TA
Mã tổ hợp: A00, A01, D01, D90
Chỉ tiêu tuyển:
30
ĐH Sư phạm, ĐH Huế tuyển sinh

21. Sư phạm Hóa học đào tạo bằng tiếng Anh

Mã Ngành: 7140212TA
Mã tổ hợp: A00, B00, D07, D90
Chỉ tiêu tuyển:
10
ĐH Sư phạm, ĐH Huế tuyển sinh

22. Sư phạm Sinh học đào tạo bằng tiếng Anh

Mã Ngành: 7140213TA
Mã tổ hợp: B00, B02, D08, D90
Chỉ tiêu tuyển:
10
ĐH Sư phạm, ĐH Huế tuyển sinh

23. Giáo dục Tiểu học đào tạo bằng tiếng Anh

Mã Ngành: 7140202TA
Mã tổ hợp: C00, D01, D08, D10
Chỉ tiêu tuyển:
30
ĐH Sư phạm, ĐH Huế tuyển sinh

24. Quản lý giáo dục

Mã Ngành: dự kiến
Mã tổ hợp: C00, C19, C20, D66
Chỉ tiêu tuyển:
50
ĐH Sư phạm, ĐH Huế tuyển sinh

25. Sư phạm Vật lý đào tạo bằng tiếng Anh

Mã Ngành: 7140211TA
Mã tổ hợp: A00, A01, D07, D90
Chỉ tiêu tuyển:
10
(Có 25 ngành)

BÁO CHÍ VIẾT VỀ DHS