Hệ chính qui

ĐH Sư phạm Huế tuyển sinh 2018

1. Sư phạm Toán học

Mã Ngành: 7140209
Tổ hợp môn

1. A00: Toán, Vật lí, Hóa học (Môn chính: Toán, hệ số 2)
2. A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Môn chính: Toán, hệ số 2)
Chỉ tiêu tuyển: 130

Chi tiết

ĐH Sư phạm Huế tuyển sinh 2018

2. Sư phạm Vật lý

Mã Ngành: 7140211
Tổ hợp môn

1. A00: Toán, Vật lí, Hóa học (Môn chính: Vật lí, hệ số 2)
2. A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Môn chính: Vật lí, hệ số 2)
Chỉ tiêu tuyển: 110

Chi tiết

ĐH Sư phạm Huế tuyển sinh 2018

3. Sư phạm Hóa học

Mã Ngành: 7140212
Tổ hợp môn

1. A00: Toán, Vật lí, Hóa học (Môn chính: Hóa học, hệ số 2)
2. B00: Toán, Sinh học, Hóa học (Môn chính: Hóa học, hệ số 2)
Chỉ tiêu tuyển: 110

Chi tiết

ĐH Sư phạm Huế tuyển sinh 2018

4. Sư phạm Ngữ văn

Mã Ngành: 7140217
Tổ hợp môn

1. C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (Môn chính: Ngữ văn, hệ số 2)
2. D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (Môn chính: Ngữ văn, hệ số 2)
Chỉ tiêu tuyển: 160

Chi tiết

ĐH Sư phạm Huế tuyển sinh 2018

5. Sư phạm Địa lí

Mã Ngành: 7140219
Tổ hợp môn

1. B00: Toán, Hóa học, Sinh học
2.C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
Chỉ tiêu tuyển: 100

Chi tiết

ĐH Sư phạm Huế tuyển sinh 2018

6. Sư phạm Lịch sử

Mã Ngành: 7140218
Tổ hợp môn

1. C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (Môn chính: Lịch sử, hệ số 2)
2. D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (Môn chính: Lịch sử, hệ số 2)
Chỉ tiêu tuyển: 100

Chi tiết

ĐH Sư phạm Huế tuyển sinh 2018

7. Sư phạm Sinh học

Mã Ngành: 7140213
Tổ hợp môn

1. B00: Toán, Sinh học, Hóa học (Môn chính: Sinh học, hệ số 2)
2. D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*) (Môn chính: Sinh học, hệ số 2)
Chỉ tiêu tuyển: 110

Chi tiết

ĐH Sư phạm Huế tuyển sinh 2018

8. Sư phạm Tin học

Mã Ngành: 7140210
Tổ hợp môn

1. A00: Toán, Vật lí, Hóa học (Môn chính: Toán, hệ số 2)
2. A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Môn chính: Toán, hệ số 2)
Chỉ tiêu tuyển: 90

Chi tiết

ĐH Sư phạm Huế tuyển sinh 2018

9. Tâm lý học giáo dục

Mã Ngành: 7310403
Tổ hợp môn

1. C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
2. D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Chỉ tiêu tuyển: 50

Chi tiết

ĐH Sư phạm Huế tuyển sinh 2018

10. Giáo dục Quốc phòng – An ninh

Mã Ngành: 7140208
Tổ hợp môn

1. C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
2. C19: Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (*)
3. C20: Ngữ văn, Địa lí, GDCD (*)
Chỉ tiêu tuyển: 50

Chi tiết

ĐH Sư phạm Huế tuyển sinh 2018

11. Giáo dục Tiểu học

Mã Ngành: 7140202
Tổ hợp môn

1. C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
2. D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Chỉ tiêu tuyển: 180

Chi tiết

ĐH Sư phạm Huế tuyển sinh 2018

12. Giáo dục Mầm non

Mã Ngành: 7140201
Tổ hợp môn

1. M00: Toán, Ngữ văn, Năng khiếu
2. M00: Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu (*)
Chỉ tiêu tuyển: 180

Chi tiết

ĐH Sư phạm Huế tuyển sinh 2018

13. Giáo dục Chính trị

Mã Ngành: 7140205
Tổ hợp môn

1. C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
2. C19: Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (*)
3. C20: Ngữ văn, Địa lí, GDCD (*)
Chỉ tiêu tuyển: 80

Chi tiết

1
Bạn cần hỗ trợ?