Tại sao chọn DHS

(Mã trường ĐH Sư phạm - Đại học Huế là: DHS)
Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế có sứ mạng đào tạo, bồi dưỡng giáo viên, cán bộ khoa học và quản lý giáo dục có trình độ đại học, sau đại học; nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ, tư vấn giáo dục, phục vụ sự nghiệp phát triển đất nước và hội nhập quốc tế

Bề dày lịch sử

Trường ĐH Sư phạm Huế (DHS) là ngôi trường có truyền thống hơn 60 năm xây dựng và phát triển; được Bộ Giáo dục và Đào tạo xác định là 1 trong 7 trường sư phạm trọng điểm quốc gia. Ngày nay, Trường đã trở thành một trung tâm đào tạo, bồi dưỡng giáo viên, cán bộ quản lý giáo dục;

Môi trường giáo dục tốt

-  Sinh viên được học tập tại thành phố Huế, trong môi trường an toàn, hiếu khách và chi phí học tập thấp;

- Cơ sở vật chất hiện đại và đáp ứng nhu cầu học tập cho người học.

- Đội ngũ cán bộ giảng viên của trường có thái độ thân thiện, tinh thần trách nhiệm và có trình độ chuyên môn cao (51% giảng viên có trình độ từ Tiến sĩ trở lên).
 

Hỗ trợ sinh viên tối đa

- Ngoài nguồn học bổng từ ngân sách; Hằng năm, sinh viên Trường ĐH Sư phạm Huế còn nhận hằng trăm suất học bổng huy động từ nguồn tài trợ của các tập thể, cá nhân, trị giá khoảng 1 tỷ đồng.

- Sinh viên được hỗ trợ tham gia các dịch vụ y tế, tư vấn tâm lý, thư viện và tham gia nhiều CLB do Đoàn Thanh niên, Hội SV trường tổ chức.

 

Cơ hội việc làm cao

- Những năm qua, tỷ lệ có việc làm sau tốt nghiệp của sinh viên Trường Đại học Sư phạm Huế khá cao (Trung bình khoảng trên 70%, 93% đối với ngành GDMN).

- Sinh viên Trường với kiến thức được trang bị toàn diện, có thể tìm kiếm việc làm ngoài ngành và đáp ứng tốt nhu cầu xã hội.

 

Thông tin Tuyển sinh 2020

Các ngành DHS đang tuyển sinh 2020

I. HỆ SƯ PHẠM

Miễn học phí
TT Tên ngành
(Mã ngành)
Tổ hợp môn Chỉ tiêu
dự kiến
Phương thức xét tuyển
1 Sư phạm Toán học
(7140209 )
A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý. Anh
D07: Toán, Hóa, Anh
D90: Toán, KHTN, Anh
 200 - Xét KQ thi THPT (140)
- Xét học bạ (60)
2 Sư phạm Toán học đào tạo bằng tiếng Anh
(7140209TA )
A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý. Anh
D07: Toán, Hóa, Anh
D90: Toán, KHTN, Anh
 30 - Xét KQ thi THPT (21)
- Xét học bạ (9)
3 Sư phạm Tin học
(7140210 )
A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý. Anh
D07: Toán, Hóa, Anh
D90: Toán, KHTN, Anh
 90 - Xét KQ thi THPT (63)
- Xét học bạ (27)
4 Sư phạm Tin học đào tạo bằng tiếng Anh
(7140210TA )
A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý. Anh
D07: Toán, Hóa, Anh
D90: Toán, KHTN, Anh
 30 - Xét KQ thi THPT (21)
- Xét học bạ (9)
5 Sư phạm Vật lý
(7140211 )
A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý. Anh
D07: Toán, Hóa, Anh
D90: Toán, KHTN, Anh
 100 - Xét KQ thi THPT (70)
- Xét học bạ (30)
6 Sư phạm Vật lý đào tạo bằng tiếng Anh
(7140211TA )
A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý. Anh
D07: Toán, Hóa, Anh
D90: Toán, KHTN, Anh
 30 - Xét KQ thi THPT (21)
- Xét học bạ (9)
7 Sư phạm Hóa học
(7140212 )
A00: Toán, Lý, Hóa
B00: Toán, Hóa, Sinh
D07: Toán, Hóa, Anh
D90: Toán, KHTN, Anh
 100 - Xét KQ thi THPT (70)
- Xét học bạ (30)
8 Sư phạm Hóa học đào tạo bằng tiếng Anh
(7140212TA )
A00: Toán, Lý, Hóa
B00: Toán, Hóa, Sinh
D07: Toán, Hóa, Anh
D90: Toán, KHTN, Anh
 30 - Xét KQ thi THPT (21)
- Xét học bạ (9)
9 Sư phạm Sinh học
(7140213 )
B00: Toán, Hóa, Sinh
B02: Toán, Sinh, Địa
D08: Toán, Sinh, Anh
D90: Toán, KHTN, Anh
 80 - Xét KQ thi THPT (56)
- Xét học bạ (24)
10 Sư phạm Sinh học đào tạo bằng tiếng Anh
(7140213TA )
B00: Toán, Hóa, Sinh
B02: Toán, Sinh, Địa
D08: Toán, Sinh, Anh
D90: Toán, KHTN, Anh
 30 - Xét KQ thi THPT (21)
- Xét học bạ (9)
11 Sư phạm Ngữ văn
(7140217 )
C00: Văn, Sử, Địa
C19: Văn, Sử, GDCD
C20: Văn, Địa, GDCD
D66: Văn, GDCD, Anh
 200 - Xét KQ thi THPT (140)
- Xét học bạ (60)
12 Sư phạm Lịch sử
(7140218 )
C00: Văn, Sử, Địa
C19: Văn, Sử, GDCD
D14: Văn, Sử, Anh
D78: Văn, KHXH, Anh
 120 - Xét KQ thi THPT (84)
- Xét học bạ (36)
13 Sư phạm Địa lí
(7140219 )
A09: Toán, Địa, GDCD
C00: Văn, Sử, Địa
C20: Văn, Địa, GDCD
D15: Văn, Địa, Anh
 120 - Xét KQ thi THPT (84)
- Xét học bạ (36)
14 Giáo dục Mầm non
(7140201 )
M05: Văn, Sử, Năng khiếu
M06: Văn, Toán, Năng khiếu
M11: Văn, Anh, Năng khiếu
 350 - Xét KQ thi THPT (245)
- Xét học bạ (105)
15 Giáo dục Tiểu học
(7140202 )
C00: Văn, Sử, Địa
D01: Văn, Toán, Anh
D08: Toán, Sinh, Anh
D10: Toán, Địa, Anh
 400 - Xét KQ thi THPT (280)
- Xét học bạ (120)
16 Giáo dục Tiểu học đào tạo bằng tiếng Anh
(7140202TA )
C00: Văn, Sử, Địa
D01: Văn, Toán, Anh
D08: Toán, Sinh, Anh
D10: Toán, Địa, Anh
 30 - Xét KQ thi THPT (21)
- Xét học bạ (9)
17 Giáo dục Chính trị
(7140205 )
C19: Văn, Sử, GDCD
C20: Văn, Địa, GDCD
C00: Văn, Sử, Địa
D66: Văn, GDCD, Anh
 100 - Xét KQ thi THPT (70)
- Xét học bạ (30)
18 Sư phạm Âm nhạc
(7140221 )
N00: Văn, Năng khiếu, Hát
N01: Văn, Năng khiếu, Nhạc cụ
 60 - Xét KQ thi THPT( 42)
- Xét học bạ (18)
19 Sư phạm Khoa học tự nhiên
(7140247 )
A00: Toán, Lý, Hóa
B00: Toán, Hóa, Sinh
D90: Toán, KHTN, Anh
 60 - Xét KQ thi THPT (42)
- Xét học bạ (18)
20 Sư phạm Lịch sử-Địa lý
(7140249 )
C00: Văn, Sử, Địa
C19: Văn, Sử, GDCD
C20: Văn, Địa, GDCD
D78: Văn, KHXH, Anh
 60 - Xét KQ thi THPT (42)
- Xét học bạ (18)
21 Sư phạm Công nghệ
(7140246 )
A00: Toán, Lý, Hóa
B00: Toán, Hóa, Sinh
D90: Toán, KHTN, Anh
 60 - Xét KQ thi THPT (42)
- Xét học bạ (18)
22 Giáo dục pháp luật
(7140248 )
C00: Văn, Sử, Địa
C19: Văn, Sử, GDCD
C20: Văn, Địa, GDCD
D66: Văn, GDCD, Anh
 60 - Xét KQ thi THPT (42)
- Xét học bạ (18)
23 Giáo dục Công dân
(7140204 )
C19: Văn, Sử, GDCD
C20: Văn, Địa, GDCD
C00: Văn, Sử, Địa
D66: Văn, GDCD, Anh
 60 - Xét KQ thi THPT (42)
- Xét học bạ (18)
24 Giáo dục QP - AN
(7140208 )
C00: Văn, Sử, Địa
C19: Văn, Sử, GDCD
C20: Văn, Địa, GDCD
D66: Văn, GDCD, Anh
 60 - Xét KQ thi THPT (42)
- Xét học bạ (18)
Tổng Ngành TS: 24 Tổng chỉ tiêu: 2460

II. HỆ CỬ NHÂN

Học phí thu theo nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 14/2/2015 của chính phủ và Quy định số 1072/ QĐ-ĐHH ngày 1/9/2016 của Đại học Huế
TT Tên ngành
(Mã ngành)
Tổ hợp môn Chỉ tiêu
dự kiến
Phương thức xét tuyển
1 Tâm lý học giáo dục
(7310403 )
C00: Văn, Sử, Địa
D01: Văn, Toán, Anh
B00: Toán, Hóa, Sinh
 80 - Xét KQ thi THPT (56)
- Xét học bạ (24)
2 Hệ thống thông tin
(7480104 )
A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý. Anh
D07: Toán, Hóa, Anh
D90: Toán, KHTN, Anh
 80 - Xét KQ thi THPT (56)
- Xét học bạ (24)
Tổng Ngành TS: 2 Tổng chỉ tiêu: 160

III. HỆ LIÊN KẾT ĐÀO TẠO VỚI NƯỚC NGOÀI

TT Tên ngành
(Mã ngành)
Tổ hợp môn Chỉ tiêu
dự kiến
Phương thức xét tuyển
1 Vật lý tiên tiến
(T140211 )
A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý. Anh
D07: Toán, Hóa, Anh
D90: Toán, KHTN, Anh
 30 - Xét KQ thi THPT (21)
- Xét học bạ (9)
2 Chương trình kỹ sư INSA
(INSA )
A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý. Anh
D07: Toán, Hóa, Anh
D24: Toán, Hóa, Pháp
D29: Toán, Lý, Pháp
 20 - Xét KQ thi THPT
- Xét tuyển thẳng
Tổng Ngành TS: 2 Tổng chỉ tiêu: 50

Các thông tin quan trọng về kỳ thi ĐH 2020

Để nắm rõ hơn các thông tin quan trọng, học sinh/phụ huynh nên liên hệ Ban tư vấn tuyển sinh
  Số 34 Lê Lợi - Tp Huế   (0234).282.4243   0234.3619.777
  tuyensinh@dhsphue.edu.vn   http://tuyensinh.dhsphue.edu.vn    facebook.com/dhsphue

Điểm sàn đại học hệ chính quy 2020 (xét theo kết quả thi THPT)

Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế thông báo điểm sàn (mức điểm tối thiểu nhận hồ sơ xét tuyển) các ngành học trình độ đại ...

Tư vấn tuyển sinh: Thí sinh thay đổi nguyện vọng như thế nào?

Đại học Huế sẽ tổ chức tư vấn tuyển sinh trực tuyến dưới hình thức livestream nhằm hướng dẫn thí sinh thay đổi nguyện vọng xét tuyển vào đại ...

Hồ sơ nhập học đối với thí sinh trúng tuyển năm 2020

Hội đồng tuyển sinh Đại học Huế thông báo hồ sơ nhập học đối với thí sinh trúng tuyển vào Đại học Huế năm 2020 cụ thể như sau:

BÁO CHÍ VIẾT VỀ DHS