I. HỆ SƯ PHẠM
Miễn học phí (riêng các ngành sư phạm đào tạo bằng tiếng Anh, Trường thu 50% mức học phí tín chỉ đối với những học phần giảng dạy bằng tiếng Anh)
|
| TT |
Tên ngành
(Mã ngành)
|
Tổ hợp môn |
Chỉ tiêu |
Phương thức xét tuyển |
| 1 | Sư phạm Toán học (7140209 ) Sư phạm Toán học và Sư phạm Toán học đào tạo chuyên ngành bằng tiếng Anh | A00: Toán, Vật lí, Hóa học A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
| 299 | - Xét tuyển thẳng - Kết quả thi THPT - Kết quả thi ĐGNL - Xét tuyển kết hợp |
| 2 | Sư phạm Tin học (7140210 ) Sư phạm Tin học và Sư phạm Tin học đào tạo chuyên ngành bằng tiếng Anh | A00: Toán, Vật lí, Hóa học C01: Ngữ văn, Toán, Vật lí D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh X02: Toán, Ngữ văn, Tin học
| 164 | - Xét tuyển thẳng - Kết quả thi THPT - Kết quả thi ĐGNL - Xét tuyển kết hợp |
| 3 | Sư phạm Vật lý (7140211 ) Sư phạm Vật lý và Sư phạm Vật lý đào tạo chuyên ngành bằng tiếng Anh | A00: Toán, Vật lí, Hóa học A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh X06: Toán, Vật lí, Tin học X07: Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp
| 223 | - Xét tuyển thẳng - Kết quả thi THPT - Kết quả thi ĐGNL - Xét tuyển kết hợp |
| 4 | Sư phạm Hóa học (7140212 ) Sư phạm Hóa học và Sư phạm Hóa học đào tạo chuyên ngành bằng tiếng Anh | A00: Toán, Vật lí, Hóa học B00: Toán, Hóa học, Sinh học D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
| 230 | - Xét tuyển thẳng - Kết quả thi THPT - Kết quả thi ĐGNL - Xét tuyển kết hợp |
| 5 | Sư phạm Sinh học (7140213 ) Sư phạm Sinh học và Sư phạm Sinh học đào tạo chuyên ngành bằng tiếng Anh | A02: Toán, Vật lí, Sinh học B00: Toán, Hóa học, Sinh học B03: Toán, Sinh học, Ngữ văn B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
| 180 | - Xét tuyển thẳng - Kết quả thi THPT - Kết quả thi ĐGNL - Xét tuyển kết hợp |
| 6 | Sư phạm Ngữ văn (7140217 )
| C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh X70: Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế và pháp luật
| 198 | - Xét tuyển thẳng - Kết quả thi THPT - Kết quả thi ĐGNL - Xét tuyển kết hợp |
| 7 | Sư phạm Lịch sử (7140218 )
| C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh X70: Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế và pháp luật
| 126 | - Xét tuyển thẳng - Kết quả thi THPT - Kết quả thi ĐGNL - Xét tuyển kết hợp |
| 8 | Sư phạm Địa lý (7140219 )
| C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C04: Ngữ văn, Toán, Địa lí D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh X74: Ngữ văn, Địa lí, GD Kinh tế và pháp luật
| 164 | - Xét tuyển thẳng - Kết quả thi THPT - Kết quả thi ĐGNL - Xét tuyển kết hợp |
| 9 | Giáo dục Mầm non (7140201 )
| M01: Văn, NK1 (Hát), NK2 (Kể chuyện theo tranh) M09: Toán, NK1 (Hát), NK2 (Kể chuyện theo tranh)
| 411 | - Xét tuyển thẳng - Xét tuyển kết hợp |
| 10 | Giáo dục Tiểu học (7140202 ) Giáo dục Tiểu học và Giáo dục Tiểu học đào tạo chuyên ngành bằng tiếng Anh | B03: Toán, Sinh học, Ngữ văn C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử C04: Ngữ văn, Toán, Địa lí D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
| 410 | - Xét tuyển thẳng - Kết quả thi THPT - Kết quả thi ĐGNL - Xét tuyển kết hợp |
| 11 | Giáo dục Chính trị (7140205 )
| X01: Toán, Ngữ văn, GD Kinh tế và pháp luật X70: Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế và pháp luật X74: Ngữ văn, Địa lí, GD Kinh tế và pháp luật X78: Ngữ văn, GD Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh
| 110 | - Xét tuyển thẳng - Kết quả thi THPT - Kết quả thi ĐGNL - Xét tuyển kết hợp |
| 12 | Sư phạm Âm nhạc (7140221 )
| N00: Văn, NK1 (Cao độ - Tiết tấu), NK2 (Hát/Nhạc cụ) N01: Toán, NK1 (Cao độ - Tiết tấu), NK2 (Hát/Nhạc cụ)
| 62 | - Xét tuyển thẳng - Xét tuyển kết hợp |
| 13 | Sư phạm Khoa học tự nhiên (7140247 )
| A00: Toán, Vật lí, Hóa học B00: Toán, Hóa học, Sinh học D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
| 216 | - Xét tuyển thẳng - Kết quả thi THPT - Kết quả thi ĐGNL - Xét tuyển kết hợp |
| 14 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý (7140249 )
| C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh X70: Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế và pháp luật
| 181 | - Xét tuyển thẳng - Kết quả thi THPT - Kết quả thi ĐGNL - Xét tuyển kết hợp |
| 15 | Sư phạm Công nghệ (7140246 )
| A00: Toán, Vật lí, Hóa học A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh X06: Toán, Vật lí, Tin học X07: Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp
| 161 | - Xét tuyển thẳng - Kết quả thi THPT - Kết quả thi ĐGNL - Xét tuyển kết hợp |
| 16 | Giáo dục pháp luật (7140248 )
| X01: Toán, Ngữ văn, GD Kinh tế và pháp luật X70: Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế và pháp luật X74: Ngữ văn, Địa lí, GD Kinh tế và pháp luật X78: Ngữ văn, GD Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh
| 135 | - Xét tuyển thẳng - Kết quả thi THPT - Kết quả thi ĐGNL - Xét tuyển kết hợp |
| 17 | Giáo dục Công dân (7140204 )
| X01: Toán, Ngữ văn, GD Kinh tế và pháp luật X70: Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế và pháp luật X74: Ngữ văn, Địa lí, GD Kinh tế và pháp luật X78: Ngữ văn, GD Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh
| 147 | - Xét tuyển thẳng - Kết quả thi THPT - Kết quả thi ĐGNL - Xét tuyển kết hợp |
| 18 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (7140208 )
| X01: Toán, Ngữ văn, GD Kinh tế và pháp luật X70: Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế và pháp luật X74: Ngữ văn, Địa lí, GD Kinh tế và pháp luật X78: Ngữ văn, GD Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh
| 142 | - Xét tuyển thẳng - Kết quả thi THPT - Kết quả thi ĐGNL - Xét tuyển kết hợp |
| Tổng Ngành TS: 18 | Tổng chỉ tiêu: 3559 |