Tin tức

Nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển bổ sung đợt 1 theo phương thức xét kết quả học tập ở cấp THPT (học bạ)

I. Điều kiện xét tuyển

- Các trường đại học thành viên, khoa thuộc Đại học Huế và Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị sử dụng kết quả học tập các môn trong tổ hợp môn xét tuyển ở cấp THPT của 02 học kỳ năm học lớp 11 và học kỳ I năm học lớp 12 để xét tuyển. Điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển là điểm trung bình chung (làm tròn đến 1 chữ số thập phân) mỗi môn học của 02 học kỳ năm học lớp 11 và học kỳ I năm học lớp 12. Điều kiện xét tuyển là tổng điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển phải >=18.0 (chưa nhân hệ số và chưa cộng điểm ưu tiên).

- Riêng các ngành thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên thì điều kiện xét tuyển là học sinh đã tốt nghiệp THPT phải có học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên và tổng điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển phải >= 24.0 (chưa nhân hệ số và chưa cộng điểm ưu tiên).

II. Đăng ký xét tuyển và công bố kết quả xét tuyển

1. Hồ sơ ĐKXT

Hồ sơ đăng ký xét tuyển gồm có:

a) Phiếu ĐKXT theo mẫu của Đại học Huế (thí sinh tải tại địa chỉ: http://tuyensinh.hueuni.edu.vn, file đính kèm thông báo này).

b) Lệ phí xét tuyển: Thí sinh được miễn lệ phí xét tuyển.

2. Thời gian, cách thức và địa điểm nộp hồ sơ ĐKXT

a) Thời gian: Từ ngày 25/7/2020 đến 17g00 ngày 30/8/2020

b) Cách thức nộp hồ sơ ĐKXT: Thí sinh chọn một trong các cách sau

- Đăng ký hồ sơ xét tuyển trực tuyến tại địa chỉ:  http://dkxt.hueuni.edu.vn

- Nộp hồ sơ ĐKXT trực tiếp tại Ban Đào tạo và Công tác sinh viên Đại học Huế, số 01 Điện Biên Phủ, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.

- Nộp hồ sơ ĐKXT bằng chuyển phát nhanh (EMS) qua đường Bưu điện về Ban Đào tạo và Công tác sinh viên Đại học Huế, số 01 Điện Biên Phủ, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.

Hồ sơ hợp lệ là hồ sơ đầy đủ các mục theo thông báo này, nộp đúng thời gian quy định và được Ban Đào tạo và Công tác sinh viên Đại học Huế nhận trước ngày Hội đồng tuyển sinh Đại học Huế họp để quyết định điểm trúng tuyển (đối với thí sinh gửi chuyển phát nhanh qua đường Bưu điện).

3. Công bố kết quả xét tuyển: Dự kiến trước 17h00 ngày 02 tháng 9 năm 2020.

III. Danh mục ngành và chỉ tiêu tuyển sinh: Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế (DHS)

STT

Tên ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Mã tổ hợp

Chỉ tiêu

Mức điểm nhận hồ sơ ĐKXT

1

Giáo dục Tiểu học

7140202

  1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

50

24.00

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D08

4. Toán, Địa lí, Tiếng Anh

D10

2

Giáo dục công dân

7140204

  1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

18

24.00

2. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C19

3. Ngữ văn, Địa lí, GDCD

C20

4. Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh

D66

3

Giáo dục Chính trị

7140205

  1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

18

24.00

2. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C19

3. Ngữ văn, Địa lí, GDCD

C20

4. Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh

D66

4

Sư phạm Toán học

7140209

  1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

40

24.00

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán,  Hóa học, Tiếng Anh

D07

5

Sư phạm Tin học

7140210

  1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

36

24.00

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán,  Hóa học, Tiếng Anh

D07

6

Sư phạm Vật lí

7140211

  1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

39

24.00

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán,  Hóa học, Tiếng Anh

D07

7

Sư phạm Hóa học

7140212

  1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

39

24.00

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

3. Toán,  Hóa học, Tiếng Anh

D07

8

Sư phạm Sinh học

7140213

  1. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

39

24.00

2. Toán, Sinh học, Địa lí

B02

3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D08

9

Sư phạm Ngữ văn

7140217

  1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

57

24.00

2. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C19

3. Ngữ văn, Địa lí, GDCD

C20

4. Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh

D66

10

Sư phạm Lịch sử

7140218

  1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

48

24.00

2. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C19

3. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D14

11

Sư phạm Địa lí

7140219

  1. Toán, Địa lí, GDCD

A09

45

24.00

2. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

3. Ngữ văn, Địa lí, GDCD

C20

4. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

D15

12

Sư phạm Công nghệ

7140246

  1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

18

24.00

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

13

Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

  1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

18

24.00

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

14

Giáo dục pháp luật

7140248

  1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

18

24.00

2. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C19

3. Ngữ văn, Địa lí, GDCD

C20

4. Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh

D66

15

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

7140249

  1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

18

24.00

2. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C19

3. Ngữ văn, Địa lí, GDCD

C20

16

Hệ thống thông tin

7480104

  1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

24

18.00

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán,  Hóa học, Tiếng Anh

D07

17

Giáo dục Quốc phòng – An ninh

7140208

  1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

36

24.00

2. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C19

3. Ngữ văn, Địa lí, GDCD

C20

4. Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh

D66

18

Vật lí (đào tạo theo chương trình tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh theo chương trình đào tạo của Trường Đại học Virginia, Hoa Kỳ)

T140211

  1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

9

25.00

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán,  Hóa học, Tiếng Anh

D07

 

CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO BẰNG TIẾNG ANH

 

 

 

19

Giáo dục tiểu học

7140202TA

  1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

9

24.00

2. Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D08

3. Toán, Địa lí, Tiếng Anh

D10

20

Sư phạm Toán học

7140209TA

  1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

5

24.00

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán,  Hóa học, Tiếng Anh

D07

21

Sư phạm Tin học

7140210TA

  1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

9

24.00

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán,  Hóa học, Tiếng Anh

D07

22

Sư phạm Vật lý

7140211TA

  1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

9

24.00

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán,  Hóa học, Tiếng Anh

D07

23

Sư phạm Hóa học

7140212TA

  1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

9

24.00

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

3. Toán,  Hóa học, Tiếng Anh

D07

24

Sư phạm Sinh học

7140213TA

  1. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

9

24.00

2. Toán, Sinh học, Địa lí

B02

3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D08

Tổng:

620

 

 

Danh mục các trường, ngành khác xem chi tiết tại đây

Chi tiết thông báo và mẫu phiếu ĐKXT thí sinh có thể download ở file đính kèm...

File đính kèm:

Thongbaoxettuyenhocba_dot2_2020.pdf
Phieu_ĐKXT_theo_hoc_ba_2020.pdf
 

admin Update: 2020-07-27 9:41:02 AM, Theo: ĐH Huế


Bài viết liên quan


BÁO CHÍ VIẾT VỀ DHS