Hướng dẫn Đăng ký xét tuyển vào các ngành đào tạo của Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế

Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế hướng dẫn việc đăng ký xét tuyển vào các ngành đào tạo của Trường trong kỳ tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2026 như sau:
1. Thời gian và hình thức đăng ký xét tuyển
+ Từ ngày 02/7/2026 đến 17 giờ 00 ngày 14/7/2026, tất cả thí sinh (bao gồm cả thí sinh được xét tuyển thẳng theo Quyết định số 27/QĐ-HĐTSĐH ngày 26/6/2026 của Chủ tịch Hội đồng tuyển sinh Đại học Huế) sử dụng tài khoản và mật khẩu được cấp để đăng nhập và thực hiện đăng ký xét tuyển (ĐKXT) trực tuyến, đưa tất cả nguyện vọng xét tuyển (NVXT) trên Hệ thống của Bộ GDĐT tại địa chỉ: http://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn

+ Thí sinh thuộc diện được cộng điểm (điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích) theo quy định của Đại học Huế bắt buộc phải tải đầy đủ minh chứng hợp lệ lên Hệ thống đăng ký xét tuyển của Đại học Huế tại địa chỉ: http://dkxt.hueuni.edu.vn trước 17 giờ 00 ngày 14/7/2026.
+ Từ ngày 15/7/2026 đến 17 giờ 00 ngày 21/7/2026, thí sinh phải nộp lệ phí xét tuyển theo số lượng NVXT bằng hình thức trực tuyến theo hướng dẫn của Bộ GDĐT.
+ Tất cả thí sinh trúng tuyển phải xác nhận nhập học trên Hệ thống (nếu có nguyện vọng theo học) trước 17 giờ 00 ngày 21/8/2026.
*Lưu ý quan trọng:
- Thí sinh phải đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GDĐT hoặc trên Cổng dịch vụ công quốc gia theo quy định để được xét tuyển.
- Thí sinh được đăng ký tối đa 15 NVXT, các ngành đào tạo giáo viên chỉ xét tuyển thí sinh đăng ký ở các NVXT có thứ tự từ 01 đến 05.
- Đối với chứng chỉ ngoại ngữ được sử dụng để quy đổi thành điểm môn ngoại ngữ trong tổ hợp môn xét tuyển: (1) thí sinh khai báo trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo; hoặc (2) khai báo và tải minh chứng lên Hệ thống đăng ký xét tuyển của Đại học Huế tại địa chỉ: http://dkxt.hueuni.edu.vn.
- Các thí sinh thuộc diện được cộng điểm theo quy định của Đại học Huế bắt buộc phải tải đầy đủ minh chứng hợp lệ lên Hệ thống đăng ký xét tuyển của Đại học Huế trong thời gian quy định.
- Đại học Huế không thực hiện cộng điểm đối với các trường hợp không nộp minh chứng; nộp minh chứng không đầy đủ, không hợp lệ hoặc nộp sau thời hạn quy định.
- Thí sinh chịu trách nhiệm về tính chính xác của các thông tin đã đăng ký.
2. Các ngành đào tạo, chỉ tiêu và tổ hợp xét tuyển
2.1. Các ngành đào tạo giáo viên: 3390 chỉ tiêu (chỉ xét tuyển các nguyện vọng có thứ tự từ 01 đến 05)
Stt | Mã PTXT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Tổ hợp môn xét tuyển | Ghi chú | |
| |
1 | 405 402-30-NK 301 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 411 | 1. Ngữ văn, NK1, NK2 2. Toán, NK1, NK2 NK1: Hát (tự chọn) NK2: Kể chuyện theo tranh) | M01 M09 | |
2 | 100 402-30 301 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 410 | 1. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 2. Ngữ văn, Toán, Lịch sử 3. Ngữ văn, Toán, Địa lý 4. Ngữ văn, Toán, Sinh học | D01 C03 C04 B03 | |
3 | 100 402-30 301 | 7140204 | Giáo dục Công dân | 147 | 1. Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật 2. Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật 3. Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật 4. Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật, Tiếng Anh | X01 X70 X74 X78 | |
4 | 100 402-30 301 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 110 | 1. Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật 2. Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật 3. Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật 4. Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật, Tiếng Anh | X01 X70 X74 X78 | |
5 | 100 402-30 301 | 7140208 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 142 | 1. Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật 2. Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật 3. Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật 4. Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật, Tiếng Anh | X01 X70 X74 X78 | |
6 | 100 402-30 301 | 7140248 | Giáo dục pháp luật | 135 | 1. Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật 2. Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật 3. Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật 4. Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật, Tiếng Anh | X01 X70 X74 X78 | |
7 | 100 402-30 301 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 299 | 1. Toán, Vật lý, Hóa học 2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh | A00 A01 | |
8 | 100 402-30 301 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 164 | 1. Toán, Vật lý, Hóa học 2. Toán, Ngữ văn, Tin học 3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 4. Ngữ văn, Toán, Vật lý | A00 X02 D01 C01 | |
9 | 100 402-30 301 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 66 | 1. Toán, Vật lý, Hóa học 2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh 3. Toán, Vật lý, Tin học 4. Toán, Vật lý, Công nghệ công nghiệp | A00 A01 X06 X07 | |
10 | 100 402-30 301 | 7140212 | Sư phạm Hoá học | 230 | 1. Toán, Vật lý, Hóa học 2. Toán, Hóa học, Sinh học 3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh | A00 B00 D07 | |
11 | 100 402-30 301 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 180 | 1. Toán, Hóa học, Sinh học 2. Toán, Vật lý, Sinh học 3. Toán, Sinh học, Ngữ văn 4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh | B00 A02 B03 B08 | |
12 | 100 402-30 301 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 198 | 1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý 2. Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật 3. Ngữ văn, Toán, Lịch sử 4. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh | C00 X70 C03 D14 | |
13 | 100 402-30 301 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 126 | 1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý 2. Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật 3. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh | C00 X70 D14 | |
14 | 100 402-30 301 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 164 | 1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý 2. Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật 3. Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh 4. Ngữ văn, Toán, Địa lý | C00 X74 D15 C04 | |
15 | 405 402-30-NK 301 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | 50 | 1. Ngữ văn, NK1, NK2 2. Toán, NK1, NK2 NK1: Cao độ-Tiết tấu NK2: Hát/Nhạc cụ | N00 N01 | |
16 | 100 402-30 301 | 7140246 | Sư phạm Công nghệ | 161 | 1. Toán, Vật lý, Hóa học 2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh 3. Toán, Vật lý, Công nghệ công nghiệp 4. Toán, Vật lý, Tin học | A00 A01 X07 X06 | |
17 | 100 402-30 301 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 216 | 1. Toán, Vật lý, Hóa học 2. Toán, Hóa học, Sinh học 3. Toán, Hoá học, Tiếng Anh 4. Toán, Hoá học, Ngữ văn | A00 B00 D07 C02 | |
18 | 100 402-30 301 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 181 | 1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý 2. Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật 3. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh | C00 X70 D14 | |
2.2. Các ngành đào tạo hệ cử nhân: 214 chỉ tiêu
Stt | Mã PTXT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Tổ hợp môn xét tuyển | Ghi chú | |
| |
19 | 100 200 402-30 301 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 50 | 1. Toán, Ngữ văn, Tin học 2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 3. Ngữ văn, Toán, Vật lý 4. Ngữ văn, Toán, Hoá học | X02 D01 C01 C02 | |
20 | 100 200 402-30 301 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 164 | 1. Toán, Hoá học, Sinh học 2. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý 3. Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục công dân 4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 5. Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật 6. Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật 7. Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật | B00 C00 C20 D01 X01 X70 X74 | |
2.3. Ngành đào tạo hệ kỹ sư: 40 chỉ tiêu
Stt | Mã PTXT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Tổ hợp môn xét tuyển | Ghi chú |
21 | 100 200 402-30 301 | 7520401 | Vật lý kỹ thuật | 40 | 1. Toán, Vật lý, Hóa học 2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh 3. Toán, Vật lý, Công nghệ công nghiệp 4. Toán, Vật lý, Tin học | A00 A01 X07 X06 |
2.4. Liên kết đào tạo với Trường INSA Centre Val de Loire, Cộng hòa Pháp: 30 chỉ tiêu
Stt | Mã PTXT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Tổ hợp môn xét tuyển | Ghi chú |
22 | 100 402-30 301 | 7520117 | Kỹ thuật công nghiệp | 30 | 1. Toán, Vật lý, Hóa học 2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh 3. Toán, Vật lý, Tiếng Pháp 4. Toán, Vật lý, Công nghệ công nghiệp 5. Toán, Vật lý, Tin học | A00 A01 D29 X07 X06 |
*Ghi chú: Các mã phương thức xét tuyển như sau:
+ 100: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
+ 200: Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
+ 301: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT (Điều 8)
+ 402-30: Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển
+ 402-30-NK: Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực do đơn vị khác tổ chức kết hợp điểm năng khiếu để xét tuyển
+ 405: Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển
*Phụ lục 1: Hướng dẫn sử dụng Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GDĐT
*Phụ lục 2: Thông tin tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2026
*THÔNG TIN LIÊN HỆ:
Ban Tư vấn tuyển sinh Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế
- Địa chỉ: Số 34, đường Lê Lợi, phường Thuận Hóa, thành phố Huế
- Điện thoại: 0234 3847 334 - 0823 476 555
- Website: https://tuyensinh.dhsphue.edu.vn
- Fanpage: https://facebook.com/dhsphue
nguyenquangve Update: 2026-07-01 10:36:30 AM, Theo: DHS
Tags: Hướng dẫn Đăng ký xét tuyển vào các ngành đào tạo của Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế,
trường đại học sư pham - đại học huế,
trường sư phạm huế,
đại học sư phạm huế,
sư phạm huế,
đại học sư phạm,
đại học huế,
tuyển sinh 2019,
tuyển sinh đại học,
mã trường DHS,
dhs,
dhsp hue,
sp huế,
đh sư phạm,
dhsph,
dhsphue.edu.vn,
tuyensinh.dhsphue.edu.vn,
huce.vn,
hỏi đáp tuyển sinh,
thông tin tuyển sinh,
tra cứu điểm đại học,
tra cứu kết quả thi THPT